coffer
UK/ˈkɒfə/
US/ˈkɔfɚ/
giọng máy của trình duyệt
coffer nghĩa là cái két, kho bạc, cất vào két.
Nghĩa của coffer
Danh từ
- Cái két (để tiền).
- Số nhiều Kho bạc.
- Như Coffer-dam.
Ngoại động từ
- Cất vào két (tiền).
Dạng từ của coffer
| Số nhiều | coffers |
| Ngôi thứ ba số ít | coffers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coffering |
| Quá khứ phân từ | coffered |
| Quá khứ | coffered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coffer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coffer nghĩa là gì?
coffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái két, kho bạc, cất vào két.
coffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coffer: giọng Anh (UK) /ˈkɒfə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔfɚ/.