TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coffer

UK/ˈkɒfə/ US/ˈkɔfɚ/ giọng máy của trình duyệt

coffer nghĩa là cái két, kho bạc, cất vào két.

Nghĩa của coffer

Danh từ

  1. Cái két (để tiền).
  2. Số nhiều Kho bạc.
  3. Như Coffer-dam.

Ngoại động từ

  1. Cất vào két (tiền).

Dạng từ của coffer

Số nhiềucoffers
Ngôi thứ ba số ítcoffers
Hiện tại phân từ (-ing)coffering
Quá khứ phân từcoffered
Quá khứcoffered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coffer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coffer nghĩa là gì?

coffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái két, kho bạc, cất vào két.

coffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coffer: giọng Anh (UK) /ˈkɒfə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.