cofferdam
UK/ˈkɒ.fə.dæm/
US/ˈkɑ.fɚ.dæm/
giọng máy của trình duyệt
cofferdam nghĩa là ketxon giếng kín.
Nghĩa của cofferdam
Danh từ
- Ketxon giếng kín, rút hết nước để xây móng cầu...
- Hàng hải Phần rỗng trên tàu có vai trò đệm hai lầu hay vách ngăn.
Dạng từ của cofferdam
| Số nhiều | cofferdams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cofferdam
Đồng nghĩa
Họ từ của cofferdam
Câu hỏi thường gặp
cofferdam nghĩa là gì?
cofferdam (danh từ) nghĩa là ketxon giếng kín.
cofferdam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cofferdam: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.fə.dæm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.fɚ.dæm/.