cogitable
US/ˈkɑd͡ʒɪtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
cogitable nghĩa là Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.
Nghĩa của cogitable
Tính từ
- Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.
Dạng từ của cogitable
| So sánh hơn | more cogitable |
| So sánh nhất | most cogitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cogitable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cogitable nghĩa là gì?
cogitable (tính từ) nghĩa là Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.
cogitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cogitable: giọng Mỹ (US) /ˈkɑd͡ʒɪtəbəl/.