TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cogitable

US/ˈkɑd͡ʒɪtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

cogitable nghĩa là Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.

Nghĩa của cogitable

Tính từ

  1. Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.

Dạng từ của cogitable

So sánh hơnmore cogitable
So sánh nhấtmost cogitable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cogitable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cogitable nghĩa là gì?

cogitable (tính từ) nghĩa là Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.

cogitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogitable: giọng Mỹ (US) /ˈkɑd͡ʒɪtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.