TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cogitate

UK/ˈkəʊdʒɪteɪt/ US/ˈkoʊd͡ʒɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

cogitate nghĩa là suy nghĩ chín chắn, ngẫm nghĩ, tạo khái niệm.

Nghĩa của cogitate

Động từ

  1. Suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra.
  2. Triết học Tạo khái niệm.

Dạng từ của cogitate

Ngôi thứ ba số ítcogitates
Hiện tại phân từ (-ing)cogitating
Quá khứ phân từcogitated
Quá khứcogitated

Họ từ của cogitate

Câu hỏi thường gặp

cogitate nghĩa là gì?

cogitate (động từ) nghĩa là suy nghĩ chín chắn, ngẫm nghĩ, tạo khái niệm.

cogitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cogitate: giọng Anh (UK) /ˈkəʊdʒɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊd͡ʒɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.