cogitation
UK/ˌkɒd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
US/ˌkɑd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cogitation nghĩa là sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ra.
Nghĩa của cogitation
Danh từ
- Sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những điều suy nghĩ chín chắn.
- Sự nghĩ ra.
- Triết học Sự tạo khái niệm.
Dạng từ của cogitation
| Số nhiều | cogitations |
Họ từ của cogitation
Câu hỏi thường gặp
cogitation nghĩa là gì?
cogitation (danh từ) nghĩa là sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ra.
cogitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cogitation: giọng Anh (UK) /ˌkɒd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/.