cognatation
giọng máy của trình duyệt
cognatation nghĩa là quan hệ họ hàng, tính cùng nguồn gốc, tính cùng hệ.
Nghĩa của cognatation
Danh từ
- Sự thân thuộc họ hàng, quan hệ họ hàng.
- Tính cùng nguồn gốc, tính cùng hệ (ngôn ngữ).
Câu hỏi thường gặp
cognatation nghĩa là gì?
cognatation (danh từ) nghĩa là quan hệ họ hàng, tính cùng nguồn gốc, tính cùng hệ.