cognize
UK/ˈkɒɡnʌɪz/
US/ˈkɑɡˌnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
cognize nghĩa là nhận thức.
Nghĩa của cognize
Ngoại động từ
- Triết học Nhận thức.
Dạng từ của cognize
| Ngôi thứ ba số ít | cognizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cognizing |
| Quá khứ phân từ | cognized |
| Quá khứ | cognized |
Họ từ của cognize
Câu hỏi thường gặp
cognize nghĩa là gì?
cognize (ngoại động từ) nghĩa là nhận thức.
cognize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cognize: giọng Anh (UK) /ˈkɒɡnʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɡˌnaɪz/.