recognize
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/
US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/
giọng máy của trình duyệt
recognize nghĩa là công nhận, thừa nhận, nhìn nhận.
Nghĩa của recognize
Ngoại động từ
- Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a governmentcông nhận một chính phủ
- Nhìn nhận.
- to recognize a far remote relationnhìn nhận một người bà con xa
- Nhận ra.
- to recognize an old acquaintancenhận ra một người quen cũ
- to recognize someone by his walktrông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu.
Dạng từ của recognize
| Ngôi thứ ba số ít | recognizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recognizing |
| Quá khứ phân từ | recognized |
| Quá khứ | recognized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recognize
Đồng nghĩa
Họ từ của recognize
Câu ví dụ với recognize
- Do you think you might recognize Tom? Cậu có nghĩ cậu nhận ra Tom không?
- Mary didn't recognize the person sitting next to her. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai.
- Would you recognize him? Bạn có thể nhận ra anh ta không?
- Tom recognized them all. Tom nhận ra tất cả bọn họ.
- Tom recognized Mary. Tom nhận ra Mary.
- I recognized Tom. Tôi đã nhận ra Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recognize nghĩa là gì?
recognize (ngoại động từ) nghĩa là công nhận, thừa nhận, nhìn nhận.
recognize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recognize: giọng Anh (UK) /ˈɹɛk.əɡ.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛk.əɡ.naɪz/.