cognomen
US/kɒɡˈnoʊ.mən/
giọng máy của trình duyệt
cognomen nghĩa là biệt hiệu.
Nghĩa của cognomen
Danh từ
- Biệt hiệu; tên họ; tên.
Dạng từ của cognomen
| Số nhiều | cognomens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cognomen
Đồng nghĩa
Họ từ của cognomen
Câu hỏi thường gặp
cognomen nghĩa là gì?
cognomen (danh từ) nghĩa là biệt hiệu.
cognomen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cognomen: giọng Mỹ (US) /kɒɡˈnoʊ.mən/.