TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cohesion

UK/kəʊˈhiː.ʒən/ US/koʊˈhi.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

cohesion nghĩa là sự dính liền, sự cố kết, lực cố kết.

Nghĩa của cohesion

Danh từ

  1. Sự dính liền, sự cố kết.
  2. Vật lý Lực cố kết.

Dạng từ của cohesion

Số nhiềucohesions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cohesion

Trái nghĩa

Họ từ của cohesion

Câu hỏi thường gặp

cohesion nghĩa là gì?

cohesion (danh từ) nghĩa là sự dính liền, sự cố kết, lực cố kết.

cohesion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cohesion: giọng Anh (UK) /kəʊˈhiː.ʒən/, giọng Mỹ (US) /koʊˈhi.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.