TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cohnate

giọng máy của trình duyệt

cohnate nghĩa là giống nhau, tương tự.

Nghĩa của cohnate

Động từ

  1. (logic học) Giống nhau, tương tự.

Câu hỏi thường gặp

cohnate nghĩa là gì?

cohnate (động từ) nghĩa là giống nhau, tương tự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.