TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coign

UK/kɔɪn/ US/kɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

coign nghĩa là nơi nhìn rõ được.

Nghĩa của coign

Danh từ

  1. Coign of vantage vị trí nhìn rõ, nơi nhìn rõ được (cái gì).

Dạng từ của coign

Số nhiềucoigns
Ngôi thứ ba số ítcoigns
Hiện tại phân từ (-ing)coigning
Quá khứ phân từcoigned
Quá khứcoigned

Câu hỏi thường gặp

coign nghĩa là gì?

coign (danh từ) nghĩa là nơi nhìn rõ được.

coign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coign: giọng Anh (UK) /kɔɪn/, giọng Mỹ (US) /kɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.