TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coil aerial

US/ˈkɔɪ.əl ˈɛr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

coil aerial nghĩa là dây trời hình tròn.

Nghĩa của coil aerial

Danh từ

  1. Tech Dây trời hình tròn.

Câu hỏi thường gặp

coil aerial nghĩa là gì?

coil aerial (danh từ) nghĩa là dây trời hình tròn.

coil aerial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coil aerial: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪ.əl ˈɛr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.