TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Coimbra

UK/ˈkwĩbɹə/ giọng máy của trình duyệt

Coimbra nghĩa là coimbra.

Nghĩa của Coimbra

Danh từ riêng

  1. Coimbra.

Câu hỏi thường gặp

Coimbra nghĩa là gì?

Coimbra (danh từ riêng) nghĩa là coimbra.

Coimbra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Coimbra: giọng Anh (UK) /ˈkwĩbɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.