coincident indicator
US/ ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
coincident indicator nghĩa là Chỉ số báo trùng hợp.
Nghĩa của coincident indicator
Danh từ
- (econ) Chỉ số báo trùng hợp.
Dạng từ của coincident indicator
| Số nhiều | coincident indicators |
Câu hỏi thường gặp
coincident indicator nghĩa là gì?
coincident indicator (danh từ) nghĩa là Chỉ số báo trùng hợp.
coincident indicator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coincident indicator: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜː/.