TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coincidental

UK/ˈkəʊ.ɪn.sɪˌdɛn.tl̩/ giọng máy của trình duyệt

coincidental nghĩa là trùng khớp ngẫu nhiên.

Nghĩa của coincidental

Tính từ

  1. Trùng khớp ((cũng) coincident).
  2. Trùng khớp ngẫu nhiên.

Dạng từ của coincidental

So sánh hơnmore coincidental
So sánh nhấtmost coincidental

Họ từ của coincidental

Câu hỏi thường gặp

coincidental nghĩa là gì?

coincidental (tính từ) nghĩa là trùng khớp ngẫu nhiên.

coincidental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coincidental: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.ɪn.sɪˌdɛn.tl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.