coincidental
UK/ˈkəʊ.ɪn.sɪˌdɛn.tl̩/
giọng máy của trình duyệt
coincidental nghĩa là trùng khớp ngẫu nhiên.
Nghĩa của coincidental
Tính từ
- Trùng khớp ((cũng) coincident).
- Trùng khớp ngẫu nhiên.
Dạng từ của coincidental
| So sánh hơn | more coincidental |
| So sánh nhất | most coincidental |
Họ từ của coincidental
Câu hỏi thường gặp
coincidental nghĩa là gì?
coincidental (tính từ) nghĩa là trùng khớp ngẫu nhiên.
coincidental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coincidental: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.ɪn.sɪˌdɛn.tl̩/.