coincident
UK/kəʊˈɪnsɪd(ə)nt/
US/koʊˈɪnsəd(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
coincident nghĩa là hợp.
Nghĩa của coincident
Tính từ
- Trùng khớp ((cũng) coincidental).
- Hợp.
Dạng từ của coincident
| So sánh hơn | more coincident |
| So sánh nhất | most coincident |
| Số nhiều | coincidents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coincident
Đồng nghĩa
Họ từ của coincident
Cụm từ, thành ngữ với coincident
- coincident indicator — Chỉ số báo trùng hợp.
Câu hỏi thường gặp
coincident nghĩa là gì?
coincident (tính từ) nghĩa là hợp.
coincident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coincident: giọng Anh (UK) /kəʊˈɪnsɪd(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈɪnsəd(ə)nt/.