TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coiner

US/ˈkɔɪ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

coiner nghĩa là thợ đúc tiền, người đúc tiền giả.

Nghĩa của coiner

Danh từ

  1. Thợ đúc tiền.
  2. Người đúc tiền giả.
  3. Người giả tạo, người đặt ra (từ mới...).

Dạng từ của coiner

Số nhiềucoiners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coiner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coiner nghĩa là gì?

coiner (danh từ) nghĩa là thợ đúc tiền, người đúc tiền giả.

coiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coiner: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɪ.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.