coinitial
giọng máy của trình duyệt
coinitial nghĩa là cùng đầu.
Nghĩa của coinitial
Tính từ
- Tô pô Cùng đầu.
Câu hỏi thường gặp
coinitial nghĩa là gì?
coinitial (tính từ) nghĩa là cùng đầu.
coinitial nghĩa là cùng đầu.
coinitial (tính từ) nghĩa là cùng đầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.