TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coke

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊk/ US/koʊk/ giọng máy của trình duyệt

coke nghĩa là than cốc, luyện thành than cốc, coca.

Nghĩa của coke

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) (như) coca-cola.
  2. Than cốc.

Ngoại động từ

  1. Luyện (than đá) thành than cốc.

Dạng từ của coke

Ngôi thứ ba số ítcokes
Hiện tại phân từ (-ing)coking
Quá khứ phân từcoked
Quá khứcoked
Số nhiềuCokes

Họ từ của coke

Câu ví dụ với coke

  • Jiro wants to drink Coke. Jiro muốn uống coca cola.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

coke nghĩa là gì?

coke (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là than cốc, luyện thành than cốc, coca.

coke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coke: giọng Anh (UK) /kəʊk/, giọng Mỹ (US) /koʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.