decoke
giọng máy của trình duyệt
decoke nghĩa là khử cacbon, khử axit cacbonic, sự khử cacbon.
Nghĩa của decoke
Ngoại động từ
- Thông tục (hoá học) khử cacbon, khử axit cacbonic.
Danh từ
- Sự khử cacbon, quá trình khử.
Dạng từ của decoke
| Số nhiều | decokes |
| Ngôi thứ ba số ít | decokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decoking |
| Quá khứ phân từ | decoked |
| Quá khứ | decoked |
Câu hỏi thường gặp
decoke nghĩa là gì?
decoke (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là khử cacbon, khử axit cacbonic, sự khử cacbon.