nek
giọng máy của trình duyệt
nek nghĩa là đèo.
Nghĩa của nek
Danh từ
- Nam phi Đèo.
Dạng từ của nek
| Số nhiều | neks |
Câu hỏi thường gặp
nek nghĩa là gì?
nek (danh từ) nghĩa là đèo.
nek nghĩa là đèo.
| Số nhiều | neks |
nek (danh từ) nghĩa là đèo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.