TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cold start

US/ˈkoʊld ˈstɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

cold start nghĩa là khởi động nguội.

Nghĩa của cold start

Danh từ

  1. Tech Khởi động nguội.

Câu hỏi thường gặp

cold start nghĩa là gì?

cold start (danh từ) nghĩa là khởi động nguội.

cold start phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cold start: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊld ˈstɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.