collapsible
UK/kəˈlæps.ə.bəl/
US/kəˈlæps.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
collapsible nghĩa là có thể gập lại, xếp lại được.
Nghĩa của collapsible
Tính từ
- Có thể gập lại, xếp lại được.
- a collapsible chairghế gấp
- a collapsible gatecửa sắt xếp hẹp được
Dạng từ của collapsible
| So sánh hơn | more collapsible |
| So sánh nhất | most collapsible |
| Số nhiều | collapsibles |
Câu hỏi thường gặp
collapsible nghĩa là gì?
collapsible (tính từ) nghĩa là có thể gập lại, xếp lại được.
collapsible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collapsible: giọng Anh (UK) /kəˈlæps.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæps.ə.bəl/.