TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collapsible

UK/kəˈlæps.ə.bəl/ US/kəˈlæps.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

collapsible nghĩa là có thể gập lại, xếp lại được.

Nghĩa của collapsible

Tính từ

  1. Có thể gập lại, xếp lại được.
    • a collapsible chairghế gấp
    • a collapsible gatecửa sắt xếp hẹp được

Dạng từ của collapsible

So sánh hơnmore collapsible
So sánh nhấtmost collapsible
Số nhiềucollapsibles

Câu hỏi thường gặp

collapsible nghĩa là gì?

collapsible (tính từ) nghĩa là có thể gập lại, xếp lại được.

collapsible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collapsible: giọng Anh (UK) /kəˈlæps.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæps.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.