TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collar-work

US/ˈkɑː.lɜː.ˈwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

collar-work nghĩa là công việc nặng nhọc.

Nghĩa của collar-work

Danh từ

  1. Công việc nặng nhọc (đòi hỏi nhiều cố gắng như kéo xe nặng lên dốc).

Câu hỏi thường gặp

collar-work nghĩa là gì?

collar-work (danh từ) nghĩa là công việc nặng nhọc.

collar-work phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collar-work: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.lɜː.ˈwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.