collaret
giọng máy của trình duyệt
collaret nghĩa là cổ áo lông.
Nghĩa của collaret
Danh từ
- Cỏ áo viền đăng ten (của đàn bà).
- Cổ áo lông.
Câu hỏi thường gặp
collaret nghĩa là gì?
collaret (danh từ) nghĩa là cổ áo lông.
collaret nghĩa là cổ áo lông.
collaret (danh từ) nghĩa là cổ áo lông.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.