collatable nghĩa là Có thể kiểm tra (đối chiếu) được.
Nghĩa của collatable
Tính từ
Có thể kiểm tra (đối chiếu) được.
Dạng từ của collatable
So sánh hơn
more collatable
So sánh nhất
most collatable
Câu hỏi thường gặp
collatable nghĩa là gì?
collatable (tính từ) nghĩa là Có thể kiểm tra (đối chiếu) được.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.