TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collate

UK/kəˈleɪt/ US/ˈkoʊ.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

collate nghĩa là đối chiếu, so sánh, kiểm tra thứ tự.

Nghĩa của collate

Ngoại động từ

  1. Đối chiếu, so sánh.
    • to collate a copy with its originalđối chiếu bản sao với nguyên bản
  2. Ngành in Kiểm tra thứ tự (trang sách).

Dạng từ của collate

Ngôi thứ ba số ítcollates
Hiện tại phân từ (-ing)collating
Quá khứ phân từcollated
Quá khứcollated

Họ từ của collate

Câu hỏi thường gặp

collate nghĩa là gì?

collate (ngoại động từ) nghĩa là đối chiếu, so sánh, kiểm tra thứ tự.

collate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collate: giọng Anh (UK) /kəˈleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.