collate
UK/kəˈleɪt/
US/ˈkoʊ.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
collate nghĩa là đối chiếu, so sánh, kiểm tra thứ tự.
Nghĩa của collate
Ngoại động từ
- Đối chiếu, so sánh.
- to collate a copy with its originalđối chiếu bản sao với nguyên bản
- Ngành in Kiểm tra thứ tự (trang sách).
Dạng từ của collate
| Ngôi thứ ba số ít | collates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collating |
| Quá khứ phân từ | collated |
| Quá khứ | collated |
Họ từ của collate
Câu hỏi thường gặp
collate nghĩa là gì?
collate (ngoại động từ) nghĩa là đối chiếu, so sánh, kiểm tra thứ tự.
collate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collate: giọng Anh (UK) /kəˈleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.leɪt/.