collectedly
UK/kəˈlɛk.təd.li/
US/kəˈlɛk.təd.li/
giọng máy của trình duyệt
collectedly nghĩa là bình tựnh, điềm tựnh.
Nghĩa của collectedly
Phó từ
- Bình tựnh, điềm tựnh.
Dạng từ của collectedly
| So sánh hơn | more collectedly |
| So sánh nhất | most collectedly |
Câu hỏi thường gặp
collectedly nghĩa là gì?
collectedly (phó từ) nghĩa là bình tựnh, điềm tựnh.
collectedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collectedly: giọng Anh (UK) /kəˈlɛk.təd.li/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛk.təd.li/.