TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collectedness

US/ˈkɑː.lɪk.təd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

collectedness nghĩa là tính bình tĩnh, sự tự chủ.

Nghĩa của collectedness

Danh từ

  1. Tính bình tĩnh, sự tự chủ.

Câu hỏi thường gặp

collectedness nghĩa là gì?

collectedness (danh từ) nghĩa là tính bình tĩnh, sự tự chủ.

collectedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collectedness: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.lɪk.təd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.