collected
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛktɪd/
US/kəˈlɛktɪd/
giọng máy của trình duyệt
collected nghĩa là bình tĩnh, tự chủ.
Nghĩa của collected
Tính từ
- Bình tĩnh, tự chủ.
Dạng từ của collected
| So sánh hơn | more collected |
| So sánh nhất | most collected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collected
Đồng nghĩa
Họ từ của collected
Câu ví dụ với collected
- I didn't know you collected stamps. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem.
- I haven't yet collected sufficient materials to write a book. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collected nghĩa là gì?
collected (tính từ) nghĩa là bình tĩnh, tự chủ.
collected phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collected: giọng Anh (UK) /kəˈlɛktɪd/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛktɪd/.