collecting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛktɪŋ/
US/kəˈlɛktɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
collecting nghĩa là góp, sưu tầm.
Nghĩa của collecting
Động từ
- Tech Góp; sưu tầm (d).
Dạng từ của collecting
| Số nhiều | collectings |
Câu ví dụ với collecting
- It seems that he likes collecting stamps. Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem.
- My hobby is collecting old coins. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.
- The girls are collecting fruits. Các cô gái đang thu hoạch trái cây.
- He is collecting the grass that he had cut with a sickle. Anh ấy đang lượm cỏ vừa gặt bằng liềm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collecting nghĩa là gì?
collecting (động từ) nghĩa là góp, sưu tầm.
collecting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collecting: giọng Anh (UK) /kəˈlɛktɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛktɪŋ/.