collection
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛkʃən/
US/kəˈlɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
collection nghĩa là sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm.
Nghĩa của collection
Danh từ
- Sự tập họp, sự tụ họp.
- Sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm.
- collection of taxessự thu thuế
- a collection of stampstập tem sưu tầm
- Sự quyên góp.
- to make a collection; to take up a collectionmở cuộc quyên góp
- Số nhiều Kỳ thi học kỳ (ở Oxford và các trường đại học khác).
Dạng từ của collection
| Số nhiều | collections |
Họ từ của collection
Câu ví dụ với collection
- Language is not a collection of words. Ngôn ngữ không phải là một tập hợp các từ.
- Tom showed Mary his stamp collection. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta.
- Language is not a collection of words and rules. Ngôn ngữ không phải một tập hợp các từ và quy luật.
- Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in! Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collection nghĩa là gì?
collection (danh từ) nghĩa là sự tập họp, sự tụ họp, sự thu, sự lượm.
collection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collection: giọng Anh (UK) /kəˈlɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛkʃən/.