collective
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛktɪv/
US/kəˈlɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
collective nghĩa là tập thể, chung, tập họp, danh từ tập họp.
Nghĩa của collective
Tính từ
- Tập thể; chung.
- collective ownership of means of productionsở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
- collective securityan ninh chung
- Ngôn ngữ học Tập họp.
- collective noundanh từ tập họp
Danh từ
- Ngôn ngữ học Danh từ tập họp.
Dạng từ của collective
| Số nhiều | collectives |
Họ từ của collective
Cụm từ, thành ngữ với collective
- Collective Security Treaty Organisation — Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể.
- collective bargaining — Thương lượng tập thể.
- collective choice — Sự lựa chọn tập thể.
- collective exhaustive — [[hoàn toàn|Hoàn toàn
- collective goods — Hàng hoá tập thể.
- collective region — Vùng cực góp.
Câu hỏi thường gặp
collective nghĩa là gì?
collective (tính từ, danh từ) nghĩa là tập thể, chung, tập họp, danh từ tập họp.
collective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collective: giọng Anh (UK) /kəˈlɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛktɪv/.