TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Collective Security Treaty Organisation

giọng máy của trình duyệt

Collective Security Treaty Organisation nghĩa là Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể.

Nghĩa của Collective Security Treaty Organisation

Danh từ riêng

  1. Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể.

Câu hỏi thường gặp

Collective Security Treaty Organisation nghĩa là gì?

Collective Security Treaty Organisation (danh từ riêng) nghĩa là Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.