TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collectively

US/kə.ˈlɛk.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

collectively nghĩa là chung, tập thể.

Nghĩa của collectively

Phó từ

  1. Chung, tập thể.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collectively

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

collectively nghĩa là gì?

collectively (phó từ) nghĩa là chung, tập thể.

collectively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collectively: giọng Mỹ (US) /kə.ˈlɛk.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.