jointly
US/ˈd͡ʒɔɪntli/
giọng máy của trình duyệt
jointly nghĩa là cùng, cùng nhau.
Nghĩa của jointly
Phó từ
- Cùng, cùng nhau, cùng chung.
- to jointly strive for freedom and peacecùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jointly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jointly nghĩa là gì?
jointly (phó từ) nghĩa là cùng, cùng nhau.
jointly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jointly: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɪntli/.