TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jointly

US/ˈd͡ʒɔɪntli/ giọng máy của trình duyệt

jointly nghĩa là cùng, cùng nhau.

Nghĩa của jointly

Phó từ

  1. Cùng, cùng nhau, cùng chung.
    • to jointly strive for freedom and peacecùng chung sức phấn đấu cho tự do và hoà bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jointly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jointly nghĩa là gì?

jointly (phó từ) nghĩa là cùng, cùng nhau.

jointly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jointly: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔɪntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.