collector
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛk.tə(ɹ)/
US/kəˈlɛk.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
collector nghĩa là người thu thập, người sưu tầm, người đi quyên, nhà sưu tập.
Nghĩa của collector
Danh từ
- Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...).
- Người đi quyên.
- Kỹ thuật Cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp.
Dạng từ của collector
| Số nhiều | collectors |
Họ từ của collector
Câu hỏi thường gặp
collector nghĩa là gì?
collector (danh từ) nghĩa là người thu thập, người sưu tầm, người đi quyên, nhà sưu tập.
collector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collector: giọng Anh (UK) /kəˈlɛk.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛk.tɚ/.