TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collector

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛk.tə(ɹ)/ US/kəˈlɛk.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

collector nghĩa là người thu thập, người sưu tầm, người đi quyên, nhà sưu tập.

Nghĩa của collector

Danh từ

  1. Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...).
  2. Người đi quyên.
  3. Kỹ thuật Cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp.

Dạng từ của collector

Số nhiềucollectors

Họ từ của collector

Câu hỏi thường gặp

collector nghĩa là gì?

collector (danh từ) nghĩa là người thu thập, người sưu tầm, người đi quyên, nhà sưu tập.

collector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collector: giọng Anh (UK) /kəˈlɛk.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛk.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.