TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collegian

US/kəˈliː.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

collegian nghĩa là học sinh cũ.

Nghĩa của collegian

Danh từ

  1. Nhân viên trường đại học.
  2. Học sinh (đại học) cũ.
  3. Từ lóng Người tù.

Dạng từ của collegian

Số nhiềucollegians
So sánh hơnmore collegian
So sánh nhấtmost collegian

Câu hỏi thường gặp

collegian nghĩa là gì?

collegian (danh từ) nghĩa là học sinh cũ.

collegian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collegian: giọng Mỹ (US) /kəˈliː.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.