collegian
US/kəˈliː.dʒən/ giọng máy của trình duyệt
collegian nghĩa là học sinh cũ.
Nghĩa của collegian
Danh từ
- Nhân viên trường đại học.
- Học sinh (đại học) cũ.
- Từ lóng Người tù.
Dạng từ của collegian
| Số nhiều | collegians |
| So sánh hơn | more collegian |
| So sánh nhất | most collegian |
Câu hỏi thường gặp
collegian nghĩa là gì?
collegian (danh từ) nghĩa là học sinh cũ.
collegian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collegian: giọng Mỹ (US) /kəˈliː.dʒən/.