collegiate
UK/kəˈliːd͡ʒi.ət/
US/kəˈliːd͡ʒi.ət/
giọng máy của trình duyệt
collegiate nghĩa là trường đại học, học viện, học sinh đại học.
Nghĩa của collegiate
Tính từ
- Thuộc Trường đại học, (thuộc) học viện.
- Thuộc Học sinh đại học.
- Thuộc Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.
Dạng từ của collegiate
| So sánh hơn | more collegiate |
| So sánh nhất | most collegiate |
| Số nhiều | collegiates |
Câu hỏi thường gặp
collegiate nghĩa là gì?
collegiate (tính từ) nghĩa là trường đại học, học viện, học sinh đại học.
collegiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collegiate: giọng Anh (UK) /kəˈliːd͡ʒi.ət/, giọng Mỹ (US) /kəˈliːd͡ʒi.ət/.