college
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒl.ɪdʒ/
US/ˈkɑ.lɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
college nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng, ban, học viện.
Nghĩa của college
Danh từ
- Trường đại học, trường cao đẳng.
- community collegetrường đại học cộng đồng
- Ban; học viện.
- college of pharmacban dược; học viện dược (trong trường đại học)
- Trường đại học nội trú.
- Trường chuyên nghiệp.
- naval collegetrường hải quân
- college of musictrường nhạc
- Đoàn, đoàn thể, hội, tập đoàn.
- the College of Cardinalsđoàn giáo chủ áo đỏ (có thể bầu giáo hoàng)
- Từ lóng Trại giam, nhà tù.
Dạng từ của college
| Số nhiều | colleges |
| Ngôi thứ ba số ít | colleges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colleging |
| Quá khứ phân từ | colleged |
| Quá khứ | colleged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với college
Đồng nghĩa
Họ từ của college
Cụm từ, thành ngữ với college
- College of Cardinals — Hồng y đoàn.
Câu ví dụ với college
- Tom finished college last year. Tom đã học xong đại học vào năm ngoái.
- She studies science at college. Cô ấy học khoa học ở trường đại học.
- I read the newspaper every day when I was in college. Tôi đọc báo mỗi ngày hồi tôi còn học cao đẳng.
- I've decided to live in Australia after I graduate from college. Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã quyết định sống ở Úc.
- Throughout the United State large numbers of young people enter college every year. Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
- My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college. Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
college nghĩa là gì?
college (danh từ) nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng, ban, học viện.
college phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của college: giọng Anh (UK) /ˈkɒl.ɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.lɪdʒ/.