collenchyma
UK/kəˈlɛŋkɪmə/
US/kəˈlɛŋkɪmə/
giọng máy của trình duyệt
collenchyma nghĩa là mô dày, mô giữa.
Nghĩa của collenchyma
Danh từ
- Thực vật Mô dày; mô giữa; mô keo.
Dạng từ của collenchyma
| Số nhiều | collenchymas |
Câu hỏi thường gặp
collenchyma nghĩa là gì?
collenchyma (danh từ) nghĩa là mô dày, mô giữa.
collenchyma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collenchyma: giọng Anh (UK) /kəˈlɛŋkɪmə/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛŋkɪmə/.