TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collenchyma

UK/kəˈlɛŋkɪmə/ US/kəˈlɛŋkɪmə/ giọng máy của trình duyệt

collenchyma nghĩa là mô dày, mô giữa.

Nghĩa của collenchyma

Danh từ

  1. Thực vật Mô dày; mô giữa; mô keo.

Dạng từ của collenchyma

Số nhiềucollenchymas

Câu hỏi thường gặp

collenchyma nghĩa là gì?

collenchyma (danh từ) nghĩa là mô dày, mô giữa.

collenchyma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collenchyma: giọng Anh (UK) /kəˈlɛŋkɪmə/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛŋkɪmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.