collet
UK/ˈkɒlɪt/
US/ˈkɑlɪt/
giọng máy của trình duyệt
collet nghĩa là vòng, vành, mặt nhẫn.
Nghĩa của collet
Danh từ
- Vòng; vành; đai.
- Mặt nhẫn (để khảm ngọc vào).
- Kỹ thuật Ống kẹp.
Dạng từ của collet
| Số nhiều | collets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
collet nghĩa là gì?
collet (danh từ) nghĩa là vòng, vành, mặt nhẫn.
collet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collet: giọng Anh (UK) /ˈkɒlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑlɪt/.