TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collie

UK/ˈkɒli/ US/ˈkɑli/ giọng máy của trình duyệt

collie nghĩa là giống chó côli.

Nghĩa của collie

Danh từ

  1. Giống chó côli (Ê-cốt).

Dạng từ của collie

Số nhiềucollies

Câu hỏi thường gặp

collie nghĩa là gì?

collie (danh từ) nghĩa là giống chó côli.

collie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collie: giọng Anh (UK) /ˈkɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.