TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collide

UK/kəˈlaɪd/ US/kəˈlaɪd/ giọng máy của trình duyệt

collide nghĩa là va nhau, đụng nhau, va chạm, xung đột.

Nghĩa của collide

Nội động từ

  1. Va nhau, đụng nhau.
    • the ships collided in the fogtàu va phải nhau trong sương mù
  2. Va chạm; xung đột.
    • ideas collideý kiến xung đột

Dạng từ của collide

Ngôi thứ ba số ítcollides
Hiện tại phân từ (-ing)colliding
Quá khứ phân từcollided
Quá khứcollided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collide

Đồng nghĩa

Họ từ của collide

Câu ví dụ với collide

  • He collided against the pillar. Anh ấy va phải cột.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

collide nghĩa là gì?

collide (nội động từ) nghĩa là va nhau, đụng nhau, va chạm, xung đột.

collide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collide: giọng Anh (UK) /kəˈlaɪd/, giọng Mỹ (US) /kəˈlaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.