collide
UK/kəˈlaɪd/
US/kəˈlaɪd/
giọng máy của trình duyệt
collide nghĩa là va nhau, đụng nhau, va chạm, xung đột.
Nghĩa của collide
Nội động từ
- Va nhau, đụng nhau.
- the ships collided in the fogtàu va phải nhau trong sương mù
- Va chạm; xung đột.
- ideas collideý kiến xung đột
Dạng từ của collide
| Ngôi thứ ba số ít | collides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colliding |
| Quá khứ phân từ | collided |
| Quá khứ | collided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collide
Đồng nghĩa
Họ từ của collide
Câu ví dụ với collide
- He collided against the pillar. Anh ấy va phải cột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collide nghĩa là gì?
collide (nội động từ) nghĩa là va nhau, đụng nhau, va chạm, xung đột.
collide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collide: giọng Anh (UK) /kəˈlaɪd/, giọng Mỹ (US) /kəˈlaɪd/.