TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collier

UK/ˈkɒlɪə(ɹ)/ US/ˈkɑliɚ/ giọng máy của trình duyệt

collier nghĩa là công nhân mỏ than, thợ mỏ, tàu chở than.

Nghĩa của collier

Danh từ

  1. Công nhân mỏ than, thợ mỏ.
  2. Tàu chở than.
  3. Thuỷ thủ (trên) tàu chở than.

Dạng từ của collier

Số nhiềucolliers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collier

Đồng nghĩa

Họ từ của collier

Câu hỏi thường gặp

collier nghĩa là gì?

collier (danh từ) nghĩa là công nhân mỏ than, thợ mỏ, tàu chở than.

collier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collier: giọng Anh (UK) /ˈkɒlɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑliɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.