collimation
US/ˌkɑː.lə.ˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
collimation nghĩa là sự chuẩn trực.
Nghĩa của collimation
Danh từ
- Vật lý Sự chuẩn trực.
Dạng từ của collimation
| Số nhiều | collimations |
Câu hỏi thường gặp
collimation nghĩa là gì?
collimation (danh từ) nghĩa là sự chuẩn trực.
collimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collimation: giọng Mỹ (US) /ˌkɑː.lə.ˈmeɪ.ʃən/.