TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collocate

UK/ˈkɒləkeɪt/ US/ˈkɑləkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

collocate nghĩa là Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.

Nghĩa của collocate

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.

Dạng từ của collocate

Ngôi thứ ba số ítcollocates
Hiện tại phân từ (-ing)collocating
Quá khứ phân từcollocated
Quá khứcollocated
Số nhiềucollocates

Câu hỏi thường gặp

collocate nghĩa là gì?

collocate (ngoại động từ) nghĩa là Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.

collocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collocate: giọng Anh (UK) /ˈkɒləkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑləkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.