collocate
UK/ˈkɒləkeɪt/
US/ˈkɑləkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
collocate nghĩa là Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.
Nghĩa của collocate
Ngoại động từ
- Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.
Dạng từ của collocate
| Ngôi thứ ba số ít | collocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collocating |
| Quá khứ phân từ | collocated |
| Quá khứ | collocated |
| Số nhiều | collocates |
Câu hỏi thường gặp
collocate nghĩa là gì?
collocate (ngoại động từ) nghĩa là Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.
collocate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collocate: giọng Anh (UK) /ˈkɒləkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑləkeɪt/.