TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collocation

UK/ˌkɒl.əˈkeɪ.ʃən/ US/ˌkɑ.ləˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

collocation nghĩa là Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.

Nghĩa của collocation

Danh từ

  1. Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.
  2. ngôn ngữ Nhóm các từ thường xuyên cùng xuất hiện.
  3. quân sự Sự sắp đặt nhiều đơn vị tại cùng một địa điểm

Dạng từ của collocation

Số nhiềucollocations

Họ từ của collocation

Câu hỏi thường gặp

collocation nghĩa là gì?

collocation (danh từ) nghĩa là Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.

collocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collocation: giọng Anh (UK) /ˌkɒl.əˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.ləˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.