collocation
UK/ˌkɒl.əˈkeɪ.ʃən/
US/ˌkɑ.ləˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
collocation nghĩa là Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.
Nghĩa của collocation
Danh từ
- Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.
- ngôn ngữ Nhóm các từ thường xuyên cùng xuất hiện.
- quân sự Sự sắp đặt nhiều đơn vị tại cùng một địa điểm
Dạng từ của collocation
| Số nhiều | collocations |
Họ từ của collocation
Câu hỏi thường gặp
collocation nghĩa là gì?
collocation (danh từ) nghĩa là Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.
collocation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collocation: giọng Anh (UK) /ˌkɒl.əˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.ləˈkeɪ.ʃən/.