colonnade
UK/ˌkɒləˈneɪd/
US/ˌkɒləˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
colonnade nghĩa là hàng cột, dãy cột, hàng cây, dãy cây.
Nghĩa của colonnade
Danh từ
- Hàng cột, dãy cột.
- Hàng cây, dãy cây.
Dạng từ của colonnade
| Số nhiều | colonnades |
Họ từ của colonnade
Câu hỏi thường gặp
colonnade nghĩa là gì?
colonnade (danh từ) nghĩa là hàng cột, dãy cột, hàng cây, dãy cây.
colonnade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colonnade: giọng Anh (UK) /ˌkɒləˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒləˈneɪd/.